- juku josōko keiji ~ chijoku no 肛務 shikkō bōgai ~ - Page 6
Use Manga Translator to translate into eestiManga Translator and Tracker Extensions
Read manga in your favorite language with real-time translation and cross-platform progress tracking.
「櫻咲警部補すげえ・・・さすが元捜査一課のエースだ」
"Thám tử Sakurazaki thật tuyệt vời... Anh ấy thực sự là cựu át chủ bài của Đội điều tra số 1."
「詳しいことは知らんが 任務なら仕方ないと理解 示してくれてんだろう」
"Tôi không biết chi tiết, nhưng tôi nghĩ anh ấy hiểu rằng không thể làm gì khác nếu đó là một nhiệm vụ."
「任務ねぇ…でも あれだけ綺麗なんだから元から女装楽しんでたんじゃ ない な…こっそりと」
"Đây là nhiệm vụ phải không... nhưng vì cô rất xinh đẹp, nên chắc hẳn cô đã thích thú với việc cải trang thành phụ nữ từ đầu... một cách bí mật."
妻も娘~この任務のことは 一切知らないし 教えるつもりもない (単身赴任となり 知られるリスク 減ったことは ・いだった・・・)幼馴染だった藍と14年前結婚 元警察官 櫻咲 明美 (37) 現在は専業主婦
Vợ và con gái tôi không biết gì về nhiệm vụ này và tôi cũng không có ý định kể cho họ biết (nguy cơ họ phát hiện ra đã giảm đi kể từ khi tôi chuyển đi xa gia đình...) Akemi Sakurazaki (37), một cựu cảnh sát, đã kết hôn với người bạn thời thơ ấu là Ai 14 năm trước và hiện là một bà nội trợ toàn thời gian.
「そして♪とは思えんあの美貌・・・」
"Và vẻ đẹp đó thật không thể tin được..."
「たまらない・・・彼氏とかいるのかなぁ」
"Tôi không thể chịu đựng được... Không biết cô ấy có bạn trai hay gì không nữa."
「は?何言ってんだ?妻子持ちだぞ」
"Anh đang nói gì vậy? Tôi có vợ và con rồi."
「・・・既婚者なのは知ってるけどさ・・・ 女装のこと奥さんはなんて思ってんの?」
"Tôi biết anh đã kết hôn, nhưng vợ anh nghĩ gì về việc anh cải trang thành phụ nữ?"
「…そう考えるとなんか エロいな…」
"...Khi bạn nghĩ về điều đó theo cách đó, nó khá là khiêu gợi..."
…ふ、ふざけるな! 女装なんて一度もしたことなかったし…
…Đừng có buồn cười thế! Tôi chưa bao giờ mặc đồ phụ nữ trước đây…
妻が理解…?何勝手なことを・・・
Liệu vợ tôi có hiểu không? Thật là ích kỷ khi làm vậy...
C
C
いずれにしても 恥ずかしくて 言えるわけがない
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng quá xấu hổ để nói điều đó.
「パパは女装子警察官に任命された」なんて…
"Bố tôi được bổ nhiệm làm cảnh sát cải trang"...
(娘)櫻咲 亜里沙 (1)好奇心旺盛な●学年生
(Con gái) Sakurazaki Arisa (1) Một học sinh tiểu học tò mò
(妻)
(vợ)





